Thông số kỹ thuật mitsubishi attrage
2014
375 triệu - 460 triệu
Mitsubishi Attrage là dòng xe Sedan của Mitsubishi dùng hộp số CVT với động cơ 1.2L MIVEC và có 5 chỗ ngồi chạy Xăng .Mitsubishi Attrage có giá bán 375,460 triệu đồng. Để mua ô tô Mitsubishi, bạn có thể tới các showroom Mitsubishi.
Loại | Sedan | Động cơ | 1.2L MIVEC | Hộp số | CVT | Loại nhiên liệu | Xăng | Dung tích bình | Số ghế | 5 | Trọng lượng | Đánh giá | 3.8 |
Màu sắc | Xám,trắng,đỏ |
Kích thước (DxRxC mm) | 4305x1670x1515 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 mm |
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.8 m |
Trọng lượng không tải (kg) | 905 kg |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 1350 kg |
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 Lít |
Dung tích khoang hành lý (lít) | |
Tiêu hao nhiên liệu (L/100 km) | |
Chiều dài cơ sở | |
Chiều rộng cơ sở trước | |
Chiều rộng cơ sở sau |
Tên động cơ | 1.2L MIVEC |
Loại động cơ | |
Dung tích xi-lanh | 1193 |
Công suất tối đa (hp/rpm) | 58/6000 |
Mô-men xoắn cực đại | 100/4000 |
Hệ thống truyền động | |
Hộp số | CVT |
Loại nhiên liệu | Xăng |
Tiêu chuẩn khí xả | |
Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng |
Hệ thống treo sau | Dầm xoắn |
Hệ thống phanh trước | Đĩa thông gió |
Hệ thống phanh sau | Tang trống |
Bộ truyền tải | |
Hệ thống nhiên liệu |
Cụm đèn trước | |
Đèn chiếu sáng ban ngày | |
Hệ thống điều khiển đèn tự động | |
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | |
Chế độ đèn chờ dẫn đường | |
Đèn sương mù phía trước | |
Đèn sương mù phía sau | |
Đèn báo phanh trên cao | |
Gương chiếu hậu chống chói | |
Gạt mưa trước | |
Gạt mưa sau | |
Ăng-ten | |
Kích thước lốp | 185/55R15 |
Mâm xe | Mâm hợp kim |
Lốp dự phòng | |
Cụm đèn sau | |
Gương điều chỉnh điện | Có |
Gương gập điện | |
Tích hợp đèn báo rẽ |
Chất liệu vô lăng | |
Cụm đồng hồ | |
Màn hình đa thông tin | |
Hệ thống âm thanh | |
Gương chiếu hậu bên trong | |
Chất liệu ghế | Da |
Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay |
Ghế hành khách trước | |
Ghế sau | |
Nút bấm điều khiển tích hợp | |
Điều chỉnh vô lăng | |
Cửa số trời |
Hệ thống điều hòa | Có |
Hệ thống âm thanh | |
Nút bấm khởi động | |
Chìa khóa thông minh | |
Cửa sổ chỉnh điện | |
Cổng kết nối USB | |
Cổng kết nối AUX | |
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control) |
Túi khí | Có |
Hệ thống cân bằng điện tử VSC | |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | |
Camera lùi | |
Hệ thống chống trộm | |
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | |
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC | |
Khung xe GOA | |
Dây an toàn | |
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương | |
Cột lái tự đổ | |
Bàn đạp phanh tự đổ | |
Hệ thống kiểm soát điểm mù | |
Hệ thống cảnh báo trước va chạm | |
Hệ thống mã hóa khóa động cơ | |
Hệ thống ổn định thân xe |