Xe đời sống

Top xe ô tô dưới 400 triệu tốt nhất tại Việt Nam


Những mẫu xe ô tô 5 chỗ giá rẻ lại còn được giảm thêm từ 50% tới 100% lệ phí trước bạ.

Thị trường ô tô Việt Nam thời điểm cuối năm khá “rộn ràng” với nhiều chương trình ưu đãi, giảm giá từ hãng và đại lý. Bên cạnh đó, chính sách hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ tới hết 31/12/2020 của Chính phủ cũng giúp doanh số toàn ngành được cải thiện sau đại dịch Covid-19.

Tuy nhiên, chỉ còn vài ngày nữa là hết năm, thời gian hiệu lực của Nghị định 70/2020/NĐ-CP không còn nhiều. Hãy cùng điểm qua các mẫu xe ô tô dưới 400 triệu đang được hỗ trợ lệ phí trước bạ tại thị trường Việt Nam.

1. Kia Morning





Kia Morning là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ hạng A dạng hatback rất được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam. Với giá bán rẻ cùng thiết kế trẻ trung cùng màu sơn ngoại thất bắt mắt, phù hợp với cả nữ giới và nam giới cho nhiều mục đích sử dụng.


Mẫu xe
 

Giá niêm yết
(triệu VND)
 

Giá lăn bánh giảm 50% LPTB (triệu VND)
 
  

Hà Nội
 

TP.HCM
 

Tỉnh/TP khác
 
  

Kia Morning Standard MT
 

299
 

339
 

336
 

317
 

Kia Morning Standard
 

329
 

371
 

367
 

348
 

Kia Morning Deluxe
 

349
 

392
 

388
 

369
 

Kia Morning Luxury
 

383
 

428
 

424
 

405
 


*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Động cơ trang bị trên Kia Morning là máy xăng Kappa dung tích 1.25L 4 xi lanh thẳng hàng cho phép xe đạt công suất 86 mã lực và mô-men xoắn 120 Nm. Động cơ này kết hợp với hộp số tự động 4 cấp hoặc hộp số sàn 5 cấp.

2. Hyundai Grand i10



Hyundai Grand i10 là mẫu xe hạng A bán chạy nhất nhì phân khúc với doanh số luôn đứng top đầu trong thời gian dài. Xe có 2 tùy chọn cấu hình là Sedan và Hatchback, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng. Thiết kế ngoại thất ưa nhìn, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED, kính sau sấy điện, đèn sau trên cao. Nội thất ngồi thoải mái, khoang chứa đồ rộng rãi, ngăn chứa đồ có chức năng làm mát,…


Biến thể
 

Phiên bản
 

Giá niêm yết (triệu VND)
 

Giá lăn bánh giảm 50% LPTB
(triệu VND)
 
  

Hà Nội
 

Tp.HCM
 

Tỉnh/Tp khác
 
   


Hatchback
 

Hyundai Grand i10 MT 1.0L (base)
 

315
 

356
 

353
 

334
 

Hyundai Grand i10 MT 1.0L (full)
 

355
 

398
 

395
 

376
 
 

Hyundai Grand i10 AT 1.0L
 

380
 

425
 

421
 

402
 
 

Hyundai Grand i10 MT 1.2L (base)
 

340
 

382
 

379
 

360
 
 

Hyundai Grand i10 MT 1.2L (full)
 

380
 

425
 

421
 

402
 
 

Sedan
 

Hyundai Grand i10 MT 1.2L (base)
 

350
 

393
 

390
 

370
 

Hyundai Grand i10 MT 1.2L (full)
 

390
 

435
 

431
 

413
 
 


*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Hyundai Grand i10 được trang bị hai loại động cơ:

• Động cơ Kappa với dung tích 998 cc cho công suất cực đại 66 mã lực và mô-men xoắn tối đa 94 Nm.

• Động cơ Kappa có dung tích 1.248 cc tạo ra sức mạnh 87 mã lực và mô-men xoắn cực đại 120 Nm cùng ứng dụng công nghệ điều khiển van biến thiên (CVVT).

Tùy từng phiên bản, Grand i10 sẽ được kết hợp với số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

3. VinFast Fadil



VinFast Fadil là mẫu xe thương hiệu Việt được trang bị khá nhiều tính năng cao cấp và vận hành an toàn so với các đối thủ khác cùng phân khúc.

Bên cạnh chính sách hỗ trợ 50% phí trước bạ của Chính phủ, VinFast cũng triển khai ưu đãi giảm luôn 50% còn lại. Như vậy, khách hàng mua VinFast Fadil thời điểm này được giảm hẳn 100% phí trước bạ.



Mẫu xe
 

Giá niêm yết  mới (triệu VND)
 

Giá lăn bánh giảm 100% LPTB (triệu VND)
 
  

Hà Nội
 

TP.HCM
 

Tỉnh/TP khác
 
  

VinFast Fadil Tiêu chuẩn
 

359,6
 

387
 

387
 

368
 

VinFast Fadil Nâng cao
 

389,2
 

417
 

417
 

398
 


*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

VinFast Fadil là mẫu xe đô thị hạng A trang bị động cơ 1.4L 4 xi-lanh thẳng hàng với công suất 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn 128Nm tại 4.400 vòng/phút. Hộp số tự động vô cấp CVT, không có số sàn. Hệ dẫn động cầu trước với hệ thống treo trước MacPherson, hệ thống treo sau kiểu dầm xoắn.
Không thể thực hiện tác vụ do chủ đề hiện đang ở trạng thái lưu trữ


Bài viết liên quan





Cùng chuyên mục